Home » story » Xăng-ti-mét. Đo độ dài Xăng-ti-mét. Đo độ dài 5 Views « Chương trướcMỤC LỤCChương sau »-- Nhảy đến chương nhanh --Một chục. Tia sốMười một, mười haiMười ba, mười bốn, mười lămMười sáu, mười bảy, mười tám, mười chínHai mươi. Hai chụcPhép cộng dạng 14+3Phép trừ dạng 17-3Phép trừ dạng 17-7Bài toán có lời vănGiải toán có lời vănXăng-ti-mét. Đo độ dài (Đang đọc)Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trướcCác số tròn chụcCộng các số tròn chụcTrừ các số tròn chụcĐiểm ở trong, điểm ở ngoài một hìnhCác số có hai chữ sốSo sánh các số có hai chữ sốBảng các số từ 1 đến 100Giải toán có lời văn (tiếp theo)Phép cộng trong phạm vi 100 (cộng không nhớ)Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)Các ngày trong tuần lễCộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Đồng hồ. Thời gianÔn tập: Các số đến 10Ôn tập: Các số đến 100 « Chương trướcMỤC LỤCChương sau »-- Nhảy đến chương nhanh --Một chục. Tia sốMười một, mười haiMười ba, mười bốn, mười lămMười sáu, mười bảy, mười tám, mười chínHai mươi. Hai chụcPhép cộng dạng 14+3Phép trừ dạng 17-3Phép trừ dạng 17-7Bài toán có lời vănGiải toán có lời vănXăng-ti-mét. Đo độ dài (Đang đọc)Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trướcCác số tròn chụcCộng các số tròn chụcTrừ các số tròn chụcĐiểm ở trong, điểm ở ngoài một hìnhCác số có hai chữ sốSo sánh các số có hai chữ sốBảng các số từ 1 đến 100Giải toán có lời văn (tiếp theo)Phép cộng trong phạm vi 100 (cộng không nhớ)Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)Các ngày trong tuần lễCộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Đồng hồ. Thời gianÔn tập: Các số đến 10Ôn tập: Các số đến 100