Home » story » Hình tam giác Hình tam giác 1 View « Chương trướcMỤC LỤCChương sau »-- Nhảy đến chương nhanh --Em học toánNhiều hơn, ít hơnHình vuông, hình trònHình tam giác (Đang đọc)Các số 1, 2, 3Các số 1, 2, 3, 4, 5Bé hơn. Dấu <Lớn hơn. Dấu >Bằng nhau. Dấu =Số 6Số 7Số 8Số 9Số 0Số 10Phép cộng trong phạm vi 3Phép cộng trong phạm vi 4Phép cộng trong phạm vi 5Số 0 trong phép cộngPhép trừ trong phạm vi 3Phép trừ trong phạm vi 4Phép trừ trong phạm vi 5Số 0 trong phép trừPhép cộng trong phạm vi 6Phép trừ trong phạm vi 6Phép cộng trong phạm vi 7Phép trừ trong phạm vi 7Phép cộng trong phạm vi 8Phép trừ trong phạm vi 8Phép cộng trong phạm vi 9Phép trừ trong phạm vi 9Phép cộng trong phạm vi 10Phép trừ trong phạm vi 10Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10Điểm. Đoạn thẳngĐộ dài đoạn thẳngThực hành: Đo độ dài « Chương trướcMỤC LỤCChương sau »-- Nhảy đến chương nhanh --Em học toánNhiều hơn, ít hơnHình vuông, hình trònHình tam giác (Đang đọc)Các số 1, 2, 3Các số 1, 2, 3, 4, 5Bé hơn. Dấu <Lớn hơn. Dấu >Bằng nhau. Dấu =Số 6Số 7Số 8Số 9Số 0Số 10Phép cộng trong phạm vi 3Phép cộng trong phạm vi 4Phép cộng trong phạm vi 5Số 0 trong phép cộngPhép trừ trong phạm vi 3Phép trừ trong phạm vi 4Phép trừ trong phạm vi 5Số 0 trong phép trừPhép cộng trong phạm vi 6Phép trừ trong phạm vi 6Phép cộng trong phạm vi 7Phép trừ trong phạm vi 7Phép cộng trong phạm vi 8Phép trừ trong phạm vi 8Phép cộng trong phạm vi 9Phép trừ trong phạm vi 9Phép cộng trong phạm vi 10Phép trừ trong phạm vi 10Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10Điểm. Đoạn thẳngĐộ dài đoạn thẳngThực hành: Đo độ dài