Home » story » Phép cộng trong phạm vi 4 Phép cộng trong phạm vi 4 2 Views « Chương trướcMỤC LỤCChương sau »-- Nhảy đến chương nhanh --Tiết học đầu tiênNhiều hơn, ít hơnHình vuông, hình trònHình tam giácCác số 1, 2, 3Các số 1, 2, 3, 4, 5Bé hơn. Dấu <Lớn hơn. Dấu >Bằng nhau. Dấu =Số 6Số 7Số 8Số 9Số 0Số 10Phép cộng trong phạm vi 3Phép cộng trong phạm vi 4 (Đang đọc)Phép cộng trong phạm vi 5Số 0 trong phép cộngPhép trừ trong phạm vi 3Phép trừ trong phạm vi 4Phép trừ trong phạm vi 5Số 0 trong phép trừPhép cộng trong phạm vi 6Phép trừ trong phạm vi 6Phép cộng trong phạm vi 7Phép trừ trong phạm vi 7Phép cộng trong phạm vi 8Phép trừ trong phạm vi 8Phép cộng trong phạm vi 9Phép trừ trong phạm vi 9Phép cộng trong phạm vi 10Phép trừ trong phạm vi 10Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10Điểm. Đoạn thẳngĐộ dài đoạn thẳngThực hành: Đo độ dàiMột chục. Tia sốMười một, mười haiMười ba, mười bốn, mười lămMười sáu, mười bảy, mười tám, mười chínHai mươi. Hai chụcPhép cộng dạng 14+3Phép trừ dạng 17-3Phép trừ dạng 17-7Bài toán có lời vănGiải toán có lời vănXăng-ti-mét. Đo độ dàiVẽ đoạn thẳng có độ dài cho trướcCác số tròn chụcCộng các số tròn chụcTrừ các số tròn chụcĐiểm ở trong, điểm ở ngoài một hìnhCác số có hai chữ sốSo sánh các số có hai chữ sốBảng các số từ 1 đến 100Giải toán có lời văn (tiếp theo)Phép cộng trong phạm vi 100 (cộng không nhớ)Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)Các ngày trong tuần lễCộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Đồng hồ. Thời gianÔn tập: Các số đến 10Ôn tập: Các số đến 100 « Chương trướcMỤC LỤCChương sau »-- Nhảy đến chương nhanh --Tiết học đầu tiênNhiều hơn, ít hơnHình vuông, hình trònHình tam giácCác số 1, 2, 3Các số 1, 2, 3, 4, 5Bé hơn. Dấu <Lớn hơn. Dấu >Bằng nhau. Dấu =Số 6Số 7Số 8Số 9Số 0Số 10Phép cộng trong phạm vi 3Phép cộng trong phạm vi 4 (Đang đọc)Phép cộng trong phạm vi 5Số 0 trong phép cộngPhép trừ trong phạm vi 3Phép trừ trong phạm vi 4Phép trừ trong phạm vi 5Số 0 trong phép trừPhép cộng trong phạm vi 6Phép trừ trong phạm vi 6Phép cộng trong phạm vi 7Phép trừ trong phạm vi 7Phép cộng trong phạm vi 8Phép trừ trong phạm vi 8Phép cộng trong phạm vi 9Phép trừ trong phạm vi 9Phép cộng trong phạm vi 10Phép trừ trong phạm vi 10Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10Điểm. Đoạn thẳngĐộ dài đoạn thẳngThực hành: Đo độ dàiMột chục. Tia sốMười một, mười haiMười ba, mười bốn, mười lămMười sáu, mười bảy, mười tám, mười chínHai mươi. Hai chụcPhép cộng dạng 14+3Phép trừ dạng 17-3Phép trừ dạng 17-7Bài toán có lời vănGiải toán có lời vănXăng-ti-mét. Đo độ dàiVẽ đoạn thẳng có độ dài cho trướcCác số tròn chụcCộng các số tròn chụcTrừ các số tròn chụcĐiểm ở trong, điểm ở ngoài một hìnhCác số có hai chữ sốSo sánh các số có hai chữ sốBảng các số từ 1 đến 100Giải toán có lời văn (tiếp theo)Phép cộng trong phạm vi 100 (cộng không nhớ)Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)Các ngày trong tuần lễCộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100Đồng hồ. Thời gianÔn tập: Các số đến 10Ôn tập: Các số đến 100